Cardilopin 10mg
-
2632
-
Tên hoạt chất: Amlodipine besylate
Nhà sản xuất: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co.
Quốc gia: Hungary
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 3 vỉ x 10 viên.
Viên nén màu trắng hay gần như trắng, không mùi hay gần như không mùi. Trên một mặt của viên thuốc có dập ký hiệu "E" và trên mặt kia có số "251" (viên nén 2,5mg), "252" (viên nén 5mg), hay "253" (viên nén 10 mg). Viên nén khi vỡ có bề mặt màu trắng hay gần như trắng.
CHỈ ĐỊNH
Tăng huyết áp: dùng đơn thuần hay, nếu cần thiết, phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.
Đau thắt ngực ổn định và đau thắt ngực do có thắt mạch (đau thắt ngực Prinzmetal), dùng đơn thuần hay phối hợp với các thuốc chống đau thắt ngực khác.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Ðể điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực, liều phải phù hợp cho từng người bệnh. Nói chung, khởi đầu với liều bình thường là 5mg, 1 lần cho 24 giờ. Liều có thể tăng đến 10mg cho 1 lần trong 1 ngày.
Nếu tác dụng không hiệu quả sau 4 tuần điều trị có thể tăng liều. Không cần điều chỉnh liều khi phối hợp các thuốc lợi tiểu thiazid.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với amlodipine, dihydropyridine và/hoặc với bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.
Trẻ em (do có ít kinh nghiệm trên lâm sàng).
Đau thắt ngực không ổn định.
Hẹp động mạch chủ có biểu hiện lâm sàng.
Cho con bú.
Ðiều trị tăng huyết áp (ở người bệnh có những biến chứng chuyển hóa như đái tháo đường) và điều trị dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực ổn định.
Sản phẩm cùng loại